Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

口笛

くちぶえ

huýt sáo

Ví dụ

  • こどもがくちぶえをふきながらあるいています。

    子どもが口笛を吹きながら歩いています。

    Đứa trẻ đang đi bộ trong khi huýt sáo.

  • あなたはくちぶえでうたをふくことができますか?

    あなたは口笛で歌を吹くことができますか?

    Bạn có thể huýt sáo một bài hát không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng