Từ vựng
N1警笛
けいてき
còi báo hiệu
Ví dụ
れっしゃのけいてきがなりました。
列車の警笛が鳴りました。
Còi cảnh báo của tàu phát ra tiếng.
けいてきをきいて、みんなきをつけました。
警笛を聞いて、みんな気をつけました。
Mọi người cảnh báo khi nghe tiếng còi.
Từ vựng
N1けいてき
còi báo hiệu
れっしゃのけいてきがなりました。
列車の警笛が鳴りました。
Còi cảnh báo của tàu phát ra tiếng.
けいてきをきいて、みんなきをつけました。
警笛を聞いて、みんな気をつけました。
Mọi người cảnh báo khi nghe tiếng còi.