Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

警笛

けいてき

còi báo hiệu

Ví dụ

  • れっしゃのけいてきがなりました。

    列車の警笛が鳴りました。

    Còi cảnh báo của tàu phát ra tiếng.

  • けいてきをきいて、みんなきをつけました。

    警笛を聞いて、みんな気をつけました。

    Mọi người cảnh báo khi nghe tiếng còi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng