Từ vựng
N1笹の葉
ささのは
lá trúc
Ví dụ
ちまきはささのはでつつみます。
ちまきは笹の葉で包みます。
Chimaki được bọc bằng lá tre.
ささのはは、たなばたのかざりにつかわれます。
笹の葉は、七夕の飾りに使われます。
Lá tre được sử dụng để trang trí Tanabata.
Từ vựng
N1ささのは
lá trúc
ちまきはささのはでつつみます。
ちまきは笹の葉で包みます。
Chimaki được bọc bằng lá tre.
ささのはは、たなばたのかざりにつかわれます。
笹の葉は、七夕の飾りに使われます。
Lá tre được sử dụng để trang trí Tanabata.