Từ vựng
N2粗い
あらい
thô; nhám
Ví dụ
このぬのは、あらいしつかんです。
この布は、粗い質感です。
Vải này có kết cấu thô.
さしはあらいので、きをけずるのにつかいます。
砂紙は粗いので、木を削るのに使います。
Giấy nhám thô nên được dùng để cạo gỗ.
Từ vựng
N2あらい
thô; nhám
このぬのは、あらいしつかんです。
この布は、粗い質感です。
Vải này có kết cấu thô.
さしはあらいので、きをけずるのにつかいます。
砂紙は粗いので、木を削るのに使います。
Giấy nhám thô nên được dùng để cạo gỗ.