Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

粗い

あらい

thô; nhám

Ví dụ

  • このぬのは、あらいしつかんです。

    この布は、粗い質感です。

    Vải này có kết cấu thô.

  • さしはあらいので、きをけずるのにつかいます。

    砂紙は粗いので、木を削るのに使います。

    Giấy nhám thô nên được dùng để cạo gỗ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    粗い — thô; nhám · Kimuchi Nihongo