Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

粗品

そしな

quà nhỏ; lễ mọn

Ví dụ

  • おみせでそしなをもらいました。

    お店で粗品をもらいました。

    Tôi nhận được một món quà nhỏ từ cửa hàng.

  • そしなですが、どうぞおうけとりください。

    粗品ですが、どうぞお受け取りください。

    Đó chỉ là một món quà nhỏ, nhưng vui lòng chấp nhận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng