Từ vựng
N1粗品
そしな
quà nhỏ; lễ mọn
Ví dụ
おみせでそしなをもらいました。
お店で粗品をもらいました。
Tôi nhận được một món quà nhỏ từ cửa hàng.
そしなですが、どうぞおうけとりください。
粗品ですが、どうぞお受け取りください。
Đó chỉ là một món quà nhỏ, nhưng vui lòng chấp nhận.
Từ vựng
N1そしな
quà nhỏ; lễ mọn
おみせでそしなをもらいました。
お店で粗品をもらいました。
Tôi nhận được một món quà nhỏ từ cửa hàng.
そしなですが、どうぞおうけとりください。
粗品ですが、どうぞお受け取りください。
Đó chỉ là một món quà nhỏ, nhưng vui lòng chấp nhận.