Từ vựng
N1粘土
ねんど
đất sét
Ví dụ
こどもたちはねんどでにんぎょうをつくっています。
子どもたちは粘土で人形を作っています。
Những đứa trẻ đang làm các bức tượng từ đất sét.
ねんどをひでやくと、とうきになります。
粘土を火で焼くと、陶器になります。
Khi đất sét được nung nóng, nó trở thành gốm.
Từ vựng
N1ねんど
đất sét
こどもたちはねんどでにんぎょうをつくっています。
子どもたちは粘土で人形を作っています。
Những đứa trẻ đang làm các bức tượng từ đất sét.
ねんどをひでやくと、とうきになります。
粘土を火で焼くと、陶器になります。
Khi đất sét được nung nóng, nó trở thành gốm.