Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

粘土

ねんど

đất sét

Ví dụ

  • こどもたちはねんどでにんぎょうをつくっています。

    子どもたちは粘土で人形を作っています。

    Những đứa trẻ đang làm các bức tượng từ đất sét.

  • ねんどをひでやくと、とうきになります。

    粘土を火で焼くと、陶器になります。

    Khi đất sét được nung nóng, nó trở thành gốm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng