Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

粘着

ねんちゃく

kết dính

Ví dụ

  • ねんちゃくてーぷではこをとめます。

    粘着テープで箱を止めます。

    Tôi giữ hộp bằng băng dính.

  • ねんちゃくせいがつよいので、はがしにくいです。

    粘着性が強いので、剥がしにくいです。

    Nó có độ dính cao nên khó bóc tách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng