Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

様子

ようす

tình trạng; vẻ; dáng vẻ

Ví dụ

  • ともだちのようすがかわります。

    友達の様子が変です。

    Bạn tôi trông có vẻ khác thường.

  • そとのようすをみてください。

    外の様子を見てください。

    Vui lòng xem tình hình bên ngoài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng