Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

累計

るいけい

tổng lũy kế

Ví dụ

  • こんげつのるいけいうりあげは、ひゃくまんえんをこえました。

    今月の累計売上は、100万円を超えました。

    Doanh số bán hàng tích lũy của tháng này vượt quá một triệu yên.

  • るいけいでみると、きょねんよりぞうかしています。

    累計で見ると、去年より増加しています。

    Nhìn vào tổng tích lũy, có sự tăng so với năm ngoái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng