Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紳士的

しんしてき

lịch thiệp, ra dáng quý ông

Ví dụ

  • かれのしんしてきなふるまいは、みんなにすかれています。

    彼の紳士的な振る舞いは、みんなに好かれています。

    Cách cư xử quý phái của anh ấy được mọi người yêu thích.

  • しんしてきにたいおうすることは、たいせつです。

    紳士的に対応することは、大切です。

    Điều quan trọng là xử lý mọi thứ theo cách quý phái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng