Từ vựng
N1三脚
さんきゃく
giá ba chân
Ví dụ
かめらをさんきゃくにのせて、しゃしんをとりました。
カメラを三脚に載せて、写真を撮りました。
Tôi gắn máy ảnh vào chân ba và chụp một bức ảnh.
さんきゃくがあれば、ぶれないしゃしんがとれます。
三脚があれば、ぶれない写真が撮れます。
Với chân ba, bạn có thể chụp ảnh rõ nét.
Từ vựng
N1さんきゃく
giá ba chân
かめらをさんきゃくにのせて、しゃしんをとりました。
カメラを三脚に載せて、写真を撮りました。
Tôi gắn máy ảnh vào chân ba và chụp một bức ảnh.
さんきゃくがあれば、ぶれないしゃしんがとれます。
三脚があれば、ぶれない写真が撮れます。
Với chân ba, bạn có thể chụp ảnh rõ nét.