Từ vựng
N1束脩
そくしゅう
lễ vật/học phí tặng thầy
Ví dụ
むかしは、がくせいがせんせいにそくしゅうをおくりました。
昔は、学生が先生に束脩を贈りました。
Xưa kia, học sinh gửi quà tặng tiền học phí cho giáo viên.
そくしゅうのしゅうかんは、ふるいじだいからそんざいします。
束脩の習慣は、古い時代から存在します。
Phong tục tặng tiền học phí tồn tại từ thời xưa.