Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

束脩

そくしゅう

lễ vật/học phí tặng thầy

Ví dụ

  • むかしは、がくせいがせんせいにそくしゅうをおくりました。

    昔は、学生が先生に束脩を贈りました。

    Xưa kia, học sinh gửi quà tặng tiền học phí cho giáo viên.

  • そくしゅうのしゅうかんは、ふるいじだいからそんざいします。

    束脩の習慣は、古い時代から存在します。

    Phong tục tặng tiền học phí tồn tại từ thời xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng