Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

脱線

だっせん

trật đường ray; lạc đề

Ví dụ

  • れっしゃがだっせんして、だいじこがおきました。

    列車が脱線して、大事故が起きました。

    Tàu bị脱轨 và xảy ra tai nạn lớn.

  • はなしがだっせんしないように、きをつけましょう。

    話が脱線しないように、気をつけましょう。

    Hãy cẩn thận không lạc đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng