Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

舶来

はくらい

hàng nhập ngoại

Ví dụ

  • このわいんははくらいひんです。

    このワインは舶来品です。

    Loại rượu vang này là sản phẩm nhập khẩu.

  • むかしははくらいのしながぜいたくでした。

    昔は舶来の品が贅沢でした。

    Trước đây, hàng nhập khẩu là một sự xa xỉ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng