Từ vựng
N1舶来
はくらい
hàng nhập ngoại
Ví dụ
このわいんははくらいひんです。
このワインは舶来品です。
Loại rượu vang này là sản phẩm nhập khẩu.
むかしははくらいのしながぜいたくでした。
昔は舶来の品が贅沢でした。
Trước đây, hàng nhập khẩu là một sự xa xỉ.
Từ vựng
N1はくらい
hàng nhập ngoại
このわいんははくらいひんです。
このワインは舶来品です。
Loại rượu vang này là sản phẩm nhập khẩu.
むかしははくらいのしながぜいたくでした。
昔は舶来の品が贅沢でした。
Trước đây, hàng nhập khẩu là một sự xa xỉ.