Từ vựng
N1舶用
はくよう
dùng cho tàu biển
Ví dụ
はくようえんじんはおおきくてきょうりょくです。
舶用エンジンは大きくて強力です。
Động cơ hàng hải rất lớn và mạnh mẽ.
はくようききのてんけんがひつようです。
舶用機器の点検が必要です。
Kiểm tra thiết bị hàng hải là cần thiết.
Từ vựng
N1はくよう
dùng cho tàu biển
はくようえんじんはおおきくてきょうりょくです。
舶用エンジンは大きくて強力です。
Động cơ hàng hải rất lớn và mạnh mẽ.
はくようききのてんけんがひつようです。
舶用機器の点検が必要です。
Kiểm tra thiết bị hàng hải là cần thiết.