Từ vựng
N1春菊
しゅんぎく
cải cúc, tần ô
Ví dụ
しゅんぎくはなべりょうりによくつかわれます。
春菊は鍋料理によく使われます。
Cúc mùa xuân thường được dùng trong các món lẩu.
しゅんぎくのかおりがすきです。
春菊の香りが好きです。
Tôi thích mùi hương của cúc mùa xuân.
Từ vựng
N1しゅんぎく
cải cúc, tần ô
しゅんぎくはなべりょうりによくつかわれます。
春菊は鍋料理によく使われます。
Cúc mùa xuân thường được dùng trong các món lẩu.
しゅんぎくのかおりがすきです。
春菊の香りが好きです。
Tôi thích mùi hương của cúc mùa xuân.