Từ vựng
N1菊花
きっか
hoa cúc
Ví dụ
あきになるときっかがうつくしくさきます。
秋になると菊花が美しく咲きます。
Vào mùa thu, hoa cúc nở rất đẹp.
きっかはおそなえのにつかわれます。
菊花はお供えのに使われます。
Hoa cúc được dùng để cúng tự.
Từ vựng
N1きっか
hoa cúc
あきになるときっかがうつくしくさきます。
秋になると菊花が美しく咲きます。
Vào mùa thu, hoa cúc nở rất đẹp.
きっかはおそなえのにつかわれます。
菊花はお供えのに使われます。
Hoa cúc được dùng để cúng tự.