Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

白菊

しらぎく

cúc trắng

Ví dụ

  • しらぎくはせいけつないんしょうをあたえます。

    白菊は清潔な印象を与えます。

    Cúc trắng tạo ấn tượng sạch sẽ.

  • ぼぜんにしらぎくをそなえました。

    墓前に白菊を供えました。

    Tôi để hoa cúc trắng trước mộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    白菊 — cúc trắng · Kimuchi Nihongo