Từ vựng
N1菌類
きんるい
nấm, loài nấm
Ví dụ
きんるいは、かびやキノコなどです。
菌類は、かびやキノコなどです。
Nấm và mốc là những loại nấm..
きんるいのけんきゅうは、いがくにじゅうようです。
菌類の研究は、医学に重要です。
Nghiên cứu về nấm rất quan trọng trong y học.
Từ vựng
N1きんるい
nấm, loài nấm
きんるいは、かびやキノコなどです。
菌類は、かびやキノコなどです。
Nấm và mốc là những loại nấm..
きんるいのけんきゅうは、いがくにじゅうようです。
菌類の研究は、医学に重要です。
Nghiên cứu về nấm rất quan trọng trong y học.