Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

小川

おがわ

suối nhỏ; lạch

Ví dụ

  • おがわでおさかながいます。

    小川でお魚がいます。

    Có cá trong suối nhỏ.

  • こどもたちはおがわであそびます。

    子どもたちは小川で遊びます。

    Trẻ em chơi ở dòng suối nhỏ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    小川 — suối nhỏ; lạch · Kimuchi Nihongo