Từ vựng
N1菖蒲
しょうぶ
cây xương bồ, hoa diên vĩ
Ví dụ
しょうぶは、にほんでふるくからあります。
菖蒲は、にほんでふるくからあります。
Lá kiếp đã có ở Nhật Bản từ thời xưa.
ごがつ、いつかに、しょうぶをかざります。
五月五日に、菖蒲をかざります。
Chúng tôi trưng bày lá kiếp vào ngày 5 tháng 5.
Từ vựng
N1しょうぶ
cây xương bồ, hoa diên vĩ
しょうぶは、にほんでふるくからあります。
菖蒲は、にほんでふるくからあります。
Lá kiếp đã có ở Nhật Bản từ thời xưa.
ごがつ、いつかに、しょうぶをかざります。
五月五日に、菖蒲をかざります。
Chúng tôi trưng bày lá kiếp vào ngày 5 tháng 5.