Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蛍火

ほたるび

ánh đom đóm

Ví dụ

  • なつのよるに、ほたるびがゆらゆらひかります。

    夏の夜に、蛍火がゆらゆら光ります。

    Vào đêm hè, ánh sáng của đom đóm lập lòe.

  • ほたるびをみに、かわへいきましょう。

    蛍火を見に、川へ行きましょう。

    Hãy đi đến sông để xem ánh sáng của đom đóm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng