Từ vựng
N1蛍火
ほたるび
ánh đom đóm
Ví dụ
なつのよるに、ほたるびがゆらゆらひかります。
夏の夜に、蛍火がゆらゆら光ります。
Vào đêm hè, ánh sáng của đom đóm lập lòe.
ほたるびをみに、かわへいきましょう。
蛍火を見に、川へ行きましょう。
Hãy đi đến sông để xem ánh sáng của đom đóm.
Từ vựng
N1ほたるび
ánh đom đóm
なつのよるに、ほたるびがゆらゆらひかります。
夏の夜に、蛍火がゆらゆら光ります。
Vào đêm hè, ánh sáng của đom đóm lập lòe.
ほたるびをみに、かわへいきましょう。
蛍火を見に、川へ行きましょう。
Hãy đi đến sông để xem ánh sáng của đom đóm.