Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

袈裟

けさ

áo cà sa

Ví dụ

  • そのそうりょは、けさをきていました。

    その僧侶は、袈裟を着ていました。

    Vị sư sĩ đó đang mặc áo cà sa.

  • けさは、ぶっきょうのしゅぎょうしゃがきるころもです。

    袈裟は、仏教の修行者が着る衣です。

    Áo cà sa là trang phục mặc bởi những người tu hành Phật giáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng