Từ vựng
N1視察
しさつ
thị sát, đi kiểm tra
Ví dụ
しゃちょうが、えいぎょうてんをしさつしました。
社長が、営業店を視察しました。
Giám đốc điều tra chi nhánh kinh doanh.
こんげつ、あたらしいこうじょうをしさつにいきます。
今月、新しい工場を視察に行きます。
Tháng này tôi sẽ đi thị sát nhà máy mới.
Từ vựng
N1しさつ
thị sát, đi kiểm tra
しゃちょうが、えいぎょうてんをしさつしました。
社長が、営業店を視察しました。
Giám đốc điều tra chi nhánh kinh doanh.
こんげつ、あたらしいこうじょうをしさつにいきます。
今月、新しい工場を視察に行きます。
Tháng này tôi sẽ đi thị sát nhà máy mới.