Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

訴訟

そしょう

vụ kiện, tố tụng

Ví dụ

  • かれは、ほうていでそしょうをおこしました。

    彼は、法廷で訴訟を起こしました。

    Anh ta đã khởi kiện tại tòa án.

  • このそしょうは、もうさんねんもつづいています。

    この訴訟は、もう三年も続いています。

    Vụ kiện này đã kéo dài ba năm rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng