Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

言い訳

いいわけ

lời bào chữa, viện cớ

Ví dụ

  • そんないいわけは、ききたくありません。

    そんな言い訳は、聞きたくありません。

    Tôi không muốn nghe những lý do như vậy.

  • かれは、いつもいいわけをします。

    彼は、いつも言い訳をします。

    Anh ta luôn có lý do.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng