Từ vựng
N2言い訳
いいわけ
lời bào chữa, viện cớ
Ví dụ
そんないいわけは、ききたくありません。
そんな言い訳は、聞きたくありません。
Tôi không muốn nghe những lý do như vậy.
かれは、いつもいいわけをします。
彼は、いつも言い訳をします。
Anh ta luôn có lý do.
Từ vựng
N2いいわけ
lời bào chữa, viện cớ
そんないいわけは、ききたくありません。
そんな言い訳は、聞きたくありません。
Tôi không muốn nghe những lý do như vậy.
かれは、いつもいいわけをします。
彼は、いつも言い訳をします。
Anh ta luôn có lý do.