Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

養豚

ようとん

nuôi lợn

Ví dụ

  • このちいさなむらでは、ようとんがさかんです。

    この小さな村では、養豚が盛んです。

    Chăn nuôi lợn là ngành công nghiệp chính ở ngôi làng nhỏ này.

  • そふは、ようとんをしてせいかつしています。

    祖父は、養豚をして生活しています。

    Ông ngoại kiếm sống từ chăn nuôi lợn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng