Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

豚カツ

とんかつ

thịt lợn chiên xù

Ví dụ

  • きょうのちゅうしょくは、とんかつとみそしるです。

    今日の昼食は、豚カツと味噌汁です。

    Bữa trưa hôm nay là cơm cà chua thịt lợn và canh miso.

  • あのみせのとんかつは、ほんとうにおいしい。

    あの店の豚カツは、本当に美味しい。

    Cơm cà chua thịt lợn ở quán đó thực sự rất ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng