Từ vựng
N1貫く
つらぬく
xuyên qua; kiên trì đến cùng
Ví dụ
かれは じぶんの しんねんを つらぬいた。
彼は自分の信念を貫いた。
Anh ấy đã kiên định theo niềm tin của mình.
やが まとを つらぬく。
矢が的を貫く。
Mũi tên xuyên qua mục tiêu.
Từ vựng
N1つらぬく
xuyên qua; kiên trì đến cùng
かれは じぶんの しんねんを つらぬいた。
彼は自分の信念を貫いた。
Anh ấy đã kiên định theo niềm tin của mình.
やが まとを つらぬく。
矢が的を貫く。
Mũi tên xuyên qua mục tiêu.