Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貫く

つらぬく

xuyên qua; kiên trì đến cùng

Ví dụ

  • かれは じぶんの しんねんを つらぬいた。

    彼は自分の信念を貫いた。

    Anh ấy đã kiên định theo niềm tin của mình.

  • やが まとを つらぬく。

    矢が的を貫く。

    Mũi tên xuyên qua mục tiêu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng