Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一貫

いっかん

nhất quán

Ví dụ

  • かれの しゅちょうは いっかんしている。

    彼の主張は一貫している。

    Quan điểm của anh ấy luôn nhất quán.

  • いっかんして おなじ いけんを もっている。

    一貫して同じ意見を持っている。

    Tôi luôn giữ quan điểm như nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng