Từ vựng
N5中国
ちゅうごく
Trung Quốc
Ví dụ
ちゅうごくにいったことがあります。
中国に行ったことがあります。
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
ちゅうごくはおおきいくにです。
中国は大きい国です。
Trung Quốc là một đất nước lớn.
Từ vựng
N5ちゅうごく
Trung Quốc
ちゅうごくにいったことがあります。
中国に行ったことがあります。
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
ちゅうごくはおおきいくにです。
中国は大きい国です。
Trung Quốc là một đất nước lớn.