Từ vựng
N1容赦
ようしゃ
khoan dung, tha thứ
Ví dụ
せんせいは ようしゃなく きびしく ひょうかした。
先生は容赦なく厳しく評価した。
Giáo viên đánh giá một cách khắc nghiệt không thương xót.
ようしゃを もとめましたが、 ゆるされませんでした。
容赦を求めましたが、許されませんでした。
Tôi xin tha thứ, nhưng không được chấp nhận.
Từ vựng
N1ようしゃ
khoan dung, tha thứ
せんせいは ようしゃなく きびしく ひょうかした。
先生は容赦なく厳しく評価した。
Giáo viên đánh giá một cách khắc nghiệt không thương xót.
ようしゃを もとめましたが、 ゆるされませんでした。
容赦を求めましたが、許されませんでした。
Tôi xin tha thứ, nhưng không được chấp nhận.