Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

赦免

しゃめん

tha tội, xá miễn

Ví dụ

  • けいきの たんしゅくと しゃめんを もとめた。

    刑期の短縮と赦免を求めた。

    Anh ta yêu cầu giảm hạn và tha bổng.

  • さいばんちょうは ひこくにんに しゃめんを せんこくした。

    裁判長は被告人に赦免を宣告した。

    Thẩm phán tuyên bố tha bổng cho bị cáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng