Từ vựng
N1逸れる
それる
lệch hướng, chệch đi
Ví dụ
はなしが ほんだいから それてしまった。
話が本題から逸れてしまった。
Cuộc trò chuyện đã đi lạc khỏi chủ đề chính.
やが まとから それた。
矢が的から逸れた。
Mũi tên đã lệch khỏi mục tiêu.
Từ vựng
N1それる
lệch hướng, chệch đi
はなしが ほんだいから それてしまった。
話が本題から逸れてしまった。
Cuộc trò chuyện đã đi lạc khỏi chủ đề chính.
やが まとから それた。
矢が的から逸れた。
Mũi tên đã lệch khỏi mục tiêu.