Từ vựng
N1逸話
いつわ
giai thoại
Ví dụ
かれの わかい ころの いつわは おもしろい。
彼の若い頃の逸話は面白い。
Các câu chuyện từ thời trẻ của anh ấy rất thú vị.
その ゆうめいじんには たくさんの いつわが ある。
その有名人にはたくさんの逸話がある。
Người nổi tiếng đó có nhiều câu chuyện thú vị.
Từ vựng
N1いつわ
giai thoại
かれの わかい ころの いつわは おもしろい。
彼の若い頃の逸話は面白い。
Các câu chuyện từ thời trẻ của anh ấy rất thú vị.
その ゆうめいじんには たくさんの いつわが ある。
その有名人にはたくさんの逸話がある。
Người nổi tiếng đó có nhiều câu chuyện thú vị.