Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

逸話

いつわ

giai thoại

Ví dụ

  • かれの わかい ころの いつわは おもしろい。

    彼の若い頃の逸話は面白い。

    Các câu chuyện từ thời trẻ của anh ấy rất thú vị.

  • その ゆうめいじんには たくさんの いつわが ある。

    その有名人にはたくさんの逸話がある。

    Người nổi tiếng đó có nhiều câu chuyện thú vị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng