Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

城郭

じょうかく

thành quách

Ví dụ

  • そのじょうかくは ちゅうせいに たてられた。

    その城郭は中世に建てられた。

    Pháo đài này được xây dựng vào thời trung cổ.

  • じょうかくの かべは いまも のこっている。

    城郭の壁は今も残っている。

    Tường thành trì vẫn còn lại cho đến nay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng