Từ vựng
N1城郭
じょうかく
thành quách
Ví dụ
そのじょうかくは ちゅうせいに たてられた。
その城郭は中世に建てられた。
Pháo đài này được xây dựng vào thời trung cổ.
じょうかくの かべは いまも のこっている。
城郭の壁は今も残っている。
Tường thành trì vẫn còn lại cho đến nay.
Từ vựng
N1じょうかく
thành quách
そのじょうかくは ちゅうせいに たてられた。
その城郭は中世に建てられた。
Pháo đài này được xây dựng vào thời trung cổ.
じょうかくの かべは いまも のこっている。
城郭の壁は今も残っている。
Tường thành trì vẫn còn lại cho đến nay.