Từ vựng
N3世界中
せかいじゅう
khắp thế giới
Ví dụ
このしょうひんはせかいじゅうでうられています。
この商品は世界中で売られています。
Sản phẩm này được bán trên toàn thế giới.
せかいじゅうのひとがしっています。
世界中の人が知っています。
Mọi người trên thế giới đều biết điều đó.
Từ vựng
N3せかいじゅう
khắp thế giới
このしょうひんはせかいじゅうでうられています。
この商品は世界中で売られています。
Sản phẩm này được bán trên toàn thế giới.
せかいじゅうのひとがしっています。
世界中の人が知っています。
Mọi người trên thế giới đều biết điều đó.