Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遊郭

ゆうかく

khu lầu xanh

Ví dụ

  • えどじだい、ゆうかくは はんえいしていた。

    江戸時代、遊郭は繁栄していた。

    Trong thời kỳ Edo, các khu vui chơi phát triển.

  • むかしの ゆうかくあとは いま、かんこうちに なっている。

    昔の遊郭跡は今、観光地になっている。

    Địa điểm cũ của khu vui chơi hiện là điểm du lịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng