Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

郷土

きょうど

quê nhà, địa phương

Ví dụ

  • きょうどの れきしを まなびたい。

    郷土の歴史を学びたい。

    Tôi muốn tìm hiểu lịch sử của quê hương mình.

  • きょうどりょうりは おいしい。

    郷土料理はおいしい。

    Ẩm thực địa phương rất ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng