Từ vựng
N1郷土
きょうど
quê nhà, địa phương
Ví dụ
きょうどの れきしを まなびたい。
郷土の歴史を学びたい。
Tôi muốn tìm hiểu lịch sử của quê hương mình.
きょうどりょうりは おいしい。
郷土料理はおいしい。
Ẩm thực địa phương rất ngon.
Từ vựng
N1きょうど
quê nhà, địa phương
きょうどの れきしを まなびたい。
郷土の歴史を学びたい。
Tôi muốn tìm hiểu lịch sử của quê hương mình.
きょうどりょうりは おいしい。
郷土料理はおいしい。
Ẩm thực địa phương rất ngon.