Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

郷里

きょうり

quê quán

Ví dụ

  • かれは きょうりに かえった。

    彼は郷里に帰った。

    Anh ấy đã quay trở lại quê hương.

  • きょうりは やまに かこまれている。

    郷里は山に囲まれている。

    Quê hương tôi được bao quanh bởi những ngọn núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng