Từ vựng
N1郷里
きょうり
quê quán
Ví dụ
かれは きょうりに かえった。
彼は郷里に帰った。
Anh ấy đã quay trở lại quê hương.
きょうりは やまに かこまれている。
郷里は山に囲まれている。
Quê hương tôi được bao quanh bởi những ngọn núi.
Từ vựng
N1きょうり
quê quán
かれは きょうりに かえった。
彼は郷里に帰った。
Anh ấy đã quay trở lại quê hương.
きょうりは やまに かこまれている。
郷里は山に囲まれている。
Quê hương tôi được bao quanh bởi những ngọn núi.