Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

水郷

すいごう

vùng sông nước

Ví dụ

  • すいごうの ふうけいは うつくしい。

    水郷の風景は美しい。

    Cảnh quan của thôn ngoại thôn rất đẹp.

  • すいごうでは ぼーとで いどうする。

    水郷ではボートで移動する。

    Ở vùng sông nước, mọi người di chuyển bằng thuyền.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng