Từ vựng
N1麻酔
ますい
gây mê
Ví dụ
しゅじゅつの まえに ますいを した。
手術の前に麻酔をした。
Tôi được gây mê trước phẫu thuật.
ますいが きいている。
麻酔が効いている。
Thuốc mê đang phát huy tác dụng.
Từ vựng
N1ますい
gây mê
しゅじゅつの まえに ますいを した。
手術の前に麻酔をした。
Tôi được gây mê trước phẫu thuật.
ますいが きいている。
麻酔が効いている。
Thuốc mê đang phát huy tác dụng.