Từ vựng
N2釣る
つる
câu cá; dụ dỗ
Ví dụ
かわで さかなを つった。
川で魚を釣った。
Tôi câu cá ở sông.
かれは じょうずに きゃくを つる。
彼は上手に客を釣る。
Anh ấy khéo léo thu hút khách hàng.
Từ vựng
N2つる
câu cá; dụ dỗ
かわで さかなを つった。
川で魚を釣った。
Tôi câu cá ở sông.
かれは じょうずに きゃくを つる。
彼は上手に客を釣る。
Anh ấy khéo léo thu hút khách hàng.