Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

釣る

つる

câu cá; dụ dỗ

Ví dụ

  • かわで さかなを つった。

    川で魚を釣った。

    Tôi câu cá ở sông.

  • かれは じょうずに きゃくを つる。

    彼は上手に客を釣る。

    Anh ấy khéo léo thu hút khách hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng