Từ vựng
N1釣り合う
つりあう
cân bằng; xứng đôi
Ví dụ
そのねだんと ひんしつは つりあう。
その値段と品質は釣り合う。
Giá và chất lượng tương xứng.
かのじょと かれは つりあっている。
彼女と彼は釣り合っている。
Cô ấy và anh ấy rất xứng đôi.
Từ vựng
N1つりあう
cân bằng; xứng đôi
そのねだんと ひんしつは つりあう。
その値段と品質は釣り合う。
Giá và chất lượng tương xứng.
かのじょと かれは つりあっている。
彼女と彼は釣り合っている。
Cô ấy và anh ấy rất xứng đôi.