Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

釣り合う

つりあう

cân bằng; xứng đôi

Ví dụ

  • そのねだんと ひんしつは つりあう。

    その値段と品質は釣り合う。

    Giá và chất lượng tương xứng.

  • かのじょと かれは つりあっている。

    彼女と彼は釣り合っている。

    Cô ấy và anh ấy rất xứng đôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng