Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陪審

ばいしん

bồi thẩm đoàn

Ví dụ

  • ばいしんせいどは みんしゅてきだ。

    陪審制度は民主的だ。

    Hệ thống bồi thẩm đoàn rất dân chủ.

  • ばいしんに さんかすることは しみんの ぎむだ。

    陪審に参加することは市民の義務だ。

    Tham gia bồi thẩm đoàn là nghĩa vụ của công dân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng