Từ vựng
N1陰気
いんき
u ám; ảm đạm
Ví dụ
そのえいがは いんきな ふんいきだ。
その映画は陰気な雰囲気だ。
Bộ phim đó có bầu không khí ảm đạm.
かれは いんきな せいかくだ。
彼は陰気な性格だ。
Anh ấy có tính cách ảm đạm.
Từ vựng
N1いんき
u ám; ảm đạm
そのえいがは いんきな ふんいきだ。
その映画は陰気な雰囲気だ。
Bộ phim đó có bầu không khí ảm đạm.
かれは いんきな せいかくだ。
彼は陰気な性格だ。
Anh ấy có tính cách ảm đạm.