Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陰気

いんき

u ám; ảm đạm

Ví dụ

  • そのえいがは いんきな ふんいきだ。

    その映画は陰気な雰囲気だ。

    Bộ phim đó có bầu không khí ảm đạm.

  • かれは いんきな せいかくだ。

    彼は陰気な性格だ。

    Anh ấy có tính cách ảm đạm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng