Từ vựng
N3お陰
おかげ
nhờ có
Ví dụ
おかげで せいこうした。
お陰で成功した。
Tôi thành công nhờ bạn.
せんせいのおかげで ごうかくした。
先生のお陰で合格した。
Tôi đỗ nhờ thầy cô của tôi.
Từ vựng
N3おかげ
nhờ có
おかげで せいこうした。
お陰で成功した。
Tôi thành công nhờ bạn.
せんせいのおかげで ごうかくした。
先生のお陰で合格した。
Tôi đỗ nhờ thầy cô của tôi.