Từ vựng
N1陰性
いんせい
âm tính
Ví dụ
けんさけっかは いんせいだった。
検査結果は陰性だった。
Kết quả xét nghiệm âm tính.
いんせいはんのうが でた。
陰性反応が出た。
Xuất hiện phản ứng âm tính.
Từ vựng
N1いんせい
âm tính
けんさけっかは いんせいだった。
検査結果は陰性だった。
Kết quả xét nghiệm âm tính.
いんせいはんのうが でた。
陰性反応が出た。
Xuất hiện phản ứng âm tính.