Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陵墓

りょうぼ

lăng mộ hoàng gia

Ví dụ

  • こうていの りょうぼは ふるい。

    皇帝の陵墓は古い。

    Lăng mộ của hoàng đế rất cổ xưa.

  • そのりょうぼは せかいいさんだ。

    その陵墓は世界遺産だ。

    Lăng mộ hoàng gia đó là di sản thế giới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng