Từ vựng
N1興隆
こうりゅう
hưng thịnh; phát triển
Ví dụ
そのかいしゃは きゅうそくに こうりゅうした。
その会社は急速に興隆した。
Công ty đó phát triển nhanh chóng.
ぶんめいの こうりゅうと すいたいは ひつぜんだ。
文明の興隆と衰退は必然だ。
Sự兴隆 và衰退của文明 là không tránh khỏi.
Từ vựng
N1こうりゅう
hưng thịnh; phát triển
そのかいしゃは きゅうそくに こうりゅうした。
その会社は急速に興隆した。
Công ty đó phát triển nhanh chóng.
ぶんめいの こうりゅうと すいたいは ひつぜんだ。
文明の興隆と衰退は必然だ。
Sự兴隆 và衰退của文明 là không tránh khỏi.