Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

興隆

こうりゅう

hưng thịnh; phát triển

Ví dụ

  • そのかいしゃは きゅうそくに こうりゅうした。

    その会社は急速に興隆した。

    Công ty đó phát triển nhanh chóng.

  • ぶんめいの こうりゅうと すいたいは ひつぜんだ。

    文明の興隆と衰退は必然だ。

    Sự兴隆 và衰退của文明 là không tránh khỏi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    興隆 — hưng thịnh; phát triển · Kimuchi Nihongo